 | [biết ơn] |
|  | to be grateful/thankful to somebody |
|  | Nở một nụ cười tỏ ý biết ơn ai |
| To give somebody a grateful smile; To smile gratefully at somebody |
|  | Tỏ lòng biết ơn sâu sắc |
| To show deep gratitude |
|  | Cái cách biết ơn của hắn khôi hài nhỉ! |
| He's got a funny way of showing gratitude! |